shop sieu re

shop sieu re

Thông tin chi tiết

 

Hàng oder 20-25 ngày

Xe nâng CPC20

 

Tính

chất

đặc

biệt

Cỡ loại      CPC20
Hình thức động lực      diesel
Trọng lượng nâng quy định    kg 2000
Khoảng cách trung tâm phụ tải   d mm 500
Độ cao nâng tiêu chuẩn h2 mm 3000
Góc nghiêng giá nâng (trước/sau)  α/β Deg 6/12
Khoảng cách treo trước  L3 mm 465
Khoảng cách trục  L4 mm 1600
Khoảng cách bánh (trước/sau) b4/b5 mm 960/970
Tính   năng    Phanh xe khi đi     khí nén - phanh bằng chân
Phanh xe khi dựng      Cơ giới - phanh bằng tay
Tốc độ nâng cao (chở đầy/chở không)   mm/s 550/600
Tốc độ hạ xuống (chở đầy/chở không )    mm/s chở đầy<600,chở không≥300
Tốc độ đi(chở đầy/chở không)   km/h 18/19
Đi dóc tối đa (chở đầy)    % 20
Sức kéo tối đa (chở đầy/chở không)   kN 16/12
Phụ tải bánh chở đầy (trước/sau)     4650/890
Phụ tải bánh chở không (trước/sau)     1360/2180

Động

lực

truyền

lực

Máy động cơ 

Cỡ loại     490BPG
Nhà máy sản xuất     Xinchang
Công suất quy định   kw 37/2650
Cự ly xoắn quy định     148/1800
Bài lượng     2,54

Ắc quy

Điện áp    V 12
Dung lượng   Ah 100

Hộp biến tộc

Hình thức truyền lực      Mechanical
Số xe (trước/sau)     Ⅱ/Ⅱ
Bánh xe Loại cỡ      Bánh đầy khí
Cỡ loại Trước     7.00-12-12PR
Sau     6.00-9-10PR

Cái

khác

Trong lượng xe   kg 3540
Độ cao nâng tự do h4 mm 160
Cái nĩa  T×W×L a×b×c mm 40×125×1070
Kích thước  bên ngoại Tổng dài(không bao gồm cái nĩa) L2 mm 2480
Tổng cao Tổng ngang b1 mm 1150
Khi nâng giá h1 mm 4030
Khi chưa nâng giá h3 mm 2000
Giá bảo vệ mái h7 mm 2120
Bán kính quay tối nhỏ Wa mm 2170
Khoảng cách đất tối nhỏ Chỗ giá nâng m1 mm 105
Chỗ trung điểm khoảng cách trục
Hotline: 0975 29 1221 - 0936 196 466 - 0915 030 636
Địa chỉ: - Số nhà 45, Ngõ 116, Đường Nguyễn Xiển, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.

QUÝ KHÁCH MUA ĐƠN HÀNG VỚI GIÁ TRỊ >500K CHÚNG TÔI TẶNG KÈM CHAI NƯỚC XÚC MIỆNG SAKIW 500ML

Bản đồ chỉ dẫn: